trúng tuyển
adj
selected, chosen
 | [trúng tuyển] | |  | to be admitted (into a university); to matriculate; to be successful (at an examination) | |  | Thí sinh trúng tuyển sẽ được đi nước ngoài học hai năm | | Successful candidates will be sent abroad for a two-year training course | |  | Trúng tuyển vào trường y | | To pass in to the medical school; To be admitted into the medical school |
|
|