thời bình
noun
peace; peaceful time
 | [thời bình] | |  | time of peace; peacetime | |  | Chương trình kinh tế thời bình | | Peacetime economic program | |  | Trong thời bình, Hội chữ thập đỏ trợ giúp y tế và nhiều mặt khác cho nạn nhân của những thảm hoạ nghiêm trọng như lũ lụt , động đất, dịch bệnh... | | In time of peace/In peacetime, Red Cross renders medical aid and other help to the victims of major disasters, such as floods, earthquakes, epidemics... |
|
|