suýt
verb
to be about to, to be on the point of
 | [suýt] | |  | nearly; almost; narrowly | |  | Tôi suýt đoạt giải nhất | | I nearly won the first prize | |  | Ông lão trượt chân và suýt té | | The old man slipped and almost fell | |  | Thằng bé suýt chết đuối | | The boy only just missed drowning; the boy narrowly escaped drowning |
|
|