 | [phát hiện] |
|  | to discover; to uncover; to detect |
|  | Phát hiện nhiều mũi tên đồng ở Cổ Loa |
| To discover many brass arrow-heads at Coloa |
|  | discovery |
|  | Thậm chí bài báo cũng không nhắc đến phát hiện mới nhất của ông ta |
| The article doesn't even mention his latest discovery |