Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
niềm tin


[niềm tin]
trust; faith; belief; confidence
Niềm tin vào tương lai tươi sáng
Faith in a bright future
Họ đặt trọn niềm tin vào công lý nước Anh
They put all their faith in British justice
Khôi phục niềm tin của quần chúng
To restore public confidence


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.