như không
 | [như không] | |  | xem dễ như chơi | |  | useless | |  | Nó rất bội bạc, cho nên có giúp nó cũng như không | | As he is very ungrateful, it's useless to help him; As he is very ungrateful, it's no use helping him | |  | Có máy tính mà không có bàn phím thì cũng như không | | The computer is useless without the keyboard | |  | coi như không | |  | xem coi thường |
As if nothing had happened Nâng năm mươi cân như không To lift fifty kilos as if nothing had happened
|
|