ngoài cuộc
 | [ngoài cuộc] | |  | to be an outsider | |  | Tôi chỉ là người ngoài cuộc, chẳng hiểu vì sao họ cãi nhau | | Being merely an outsider, I don't know why they had an argument |
Be an outsider Tôi chỉ là người nhoài cuộc, không rõ tại sao họ cãi nhau Being only an outsideer, I don't know why they had a argument
|
|