 | [khu vực] |
|  | zone; area; precinct |
|  | Khu vực đồng đô la |
| Dollar zone |
|  | Khu vực dành cho người đi bộ |
| Pedestrian precinct |
|  | Ngày mai sẽ có mưa ở một số khu vực |
| There will be rain over some areas tomorrow |
|  | Khu vực 16, 50 mét |
| Goal area |
|  | Toàn khu vực bị mất điện |
| There's power failure in the whole area |
|  | (kinh tế học) sector |
|  | Khu vực công nghiệp / sản xuất / dịch vụ |
| Industry/manufacturing/service sector |
|  | Khu vực có vốn đầu tư của nước ngoài |
| Foreign-invested sector |