Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiến dâng


[hiến dâng]
to consecrate; to devote; to dedicate.
Hiến dâng đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
To dedicate one's life to national liberation



Dedicate

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.