|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hiếm gì
 | [hiếm gì] | |  | there is no shortage of... | |  | Hiếm gì những người có nhiệt tình lao động | | People with zeal in work are not few in number |
Not lacking Hiếm gì những người có nhiệt tình lao động People with zeal in wwork are not lacking
|
|
|
|