|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hư cấu
 | [hư cấu] | |  | to invent; to imagine (a work of fiction...) | |  | Nhà tiểu thuyết, tất phải hư cấu | | As a novelist, one is bound to invent | |  | fictitious; fictional; imaginary | |  | Tất cả các nhân vật trong phim này đều là hư cấu | | All the characters in this film are fictional | |  | Anh có tin rằng mọi sự kiện trong phóng sự này đều là hư cấu? | | Do you believe that all the events in this reportage are fictitious? |
Invent, imagine (a work of fiction...) nhà tiểu thuyết, tất phải hư cấu As a novelist, one is bound to ivent
Fictitious, fictive
|
|
|
|