hành sự
 | [hành sự] | |  | Peform some action, act. | |  | Rất thận trọng trước và trong khi hành sự | | To be very careful before and while performing some action. |
Peform some action, act Rất thận trọng trước và trong khi hành sự To be very careful before and while performing some action
|
|