|
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hành hung
 | [hành hung] | |  | to assault | |  | Bị người láng giềng sát nách hành hung | | To be assaulted by one's next-door neighbour | |  | Nó bị hai năm tù về tội hành hung một người lính chữa cháy | | He got two year's imprisonment for assaulting a fireman | |  | Can tội hành hung | | To be accused of assault and battery; to commit assault and battery | |  | Kẻ hành hung | |  | Assailant; assaulter |
Commit assult and battery, indulge in violence Bị can tội hành hung To be accused of assault and battery
|
|
|
|