giải
noun
award; prize
verb
to deliver, to conduct under escort
verb
to solve; to answer (Math)
 | [giải] | |  | award; prize | |  | Lễ trao giải Oscar | | The Oscar award ceremony | |  | Nàng được trao giải nhất | | She was awarded first prize to | |  | refer somebody to... | |  | (toán học) to solve | |  | Giải một bài toán hình học | | To solve a geometry problem |
|
|