chuyên gia
noun
Expert, specialist, authority chuyên gia về cổ sử an authority in ancient history chuyên gia y tế a medical specialist
 | [chuyên gia] | |  | professional; expert; specialist; authority | |  | Chuyên gia về cổ sử | | An authority on ancient history | |  | Chuyên gia y tế | | A medical specialist | |  | Hỏi ý kiến chuyên gia | | To take expert advice | |  | Anh nên hỏi chuyên gia về tim thì hơn! | | You'd better ask a heart specialist! |
|
|