 | [ca ngợi] |
|  | to sing the praises of something; to sing somebody's praises; to extol; to praise; to speak highly of somebody |
|  | Ca ngợi cảnh đẹp của đất nước |
| To sing the praise of the country's beautiful sceneries |
|  | Bài thơ ca ngợi người lao động |
| A poem in praise of labourers |
|  | Một hành động đáng ca ngợi |
| A praiseworthy deed |