cầu viện
 | [cầu viện] | |  | to entreat help; to seek reinforcements | |  | Tên vua mất ngôi chạy ra cầu viện nước ngoài | | The deposed king fled and sought reinforcements from abroad |
To seek reinforcements tên vua mất ngôi chạy ra cầu viện nước ngoài the deposed king fled and sought reinforcements from abroad
|
|