cải chính
verb
To give the lie to, to reject as unfounded, to correct cải chính tin đồn nhảm to reject a false rumour as unfounded
 | [cải chính] |  | động từ | |  | To give the lie to, to reject as unfounded, to correct, to deny, to rectify, to refute | |  | cải chính tin đồn nhảm | | to reject a false rumour as unfounded | |  | sự thật đã cải chính những luận điệu vu khống của địch | | facts gave the lie to the enemy's slanderous charges |
|
|