bếp núc
noun
Cook-house, kitchen (nói khái quát) bếp núc sạch sẽ a neat kitchen việc bếp núc kitchen duty, kitchen chores giải phóng phụ nữ khỏi việc bếp núc to emancipate women from kitchen chores
 | [bếp núc] | |  | kitchen | |  | Bếp núc sạch sẽ | | A neat kitchen | |  | cooking; kitchen chores | |  | Giải phóng phụ nữ khỏi việc bếp núc | | To emancipate women from kitchen chores |
|
|