bảo tồn
verb
To preserve bảo tồn di tích lịch sử to preserve historic ruins bảo tồn nền văn hoá dân tộc to preserve the national culture
 | [bảo tồn] | |  | to preserve; to conserve | |  | Bảo tồn di tích lịch sử | | To preserve historic monuments | |  | Bảo tồn văn hoá dân tộc | | to preserve the national culture | |  | Trong cách mạng dân chủ, kinh tế phú nông còn được bảo tồn | | In the democratic revolution, the rich peasant economy is still preserved |
|
|