Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
đáng ghét


 丑恶 <丑陋恶劣。>
 烦人 <使人心烦或厌烦。>
 mưa bụi đáng ghét cứ rơi mãi không dứt.
 烦人的毛毛雨下起来没完没了。 可恶; 可憎 <令人厌恶; 使 人恼恨。>
 mặt mũi đáng ghét。
 面目可憎。
 讨嫌; 讨厌; 膈 ; 膈应; 腻味 <惹人厌烦。>
 người này nói chuyện dài dòng quá, thật đáng ghét!
 这人说话总是这么啰嗦, 真讨厌!
 该死的 <表示厌恶、愤恨或埋怨。>


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.