Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
vespers


ves·pers BrE [ˈvespəz] NAmE [ˈvespərz] noun uncountable
the service of evening prayer in some Christian Churches
compare evensong, ↑matins

Word Origin:
[vespers] late 15th cent.: from Old French vespres ‘evensong’, from Latin vesperas (accusative plural), on the pattern of matutinas ‘matins’.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.