Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
strung out


ˌstrung ˈout [strung out] BrE NAmE adjective not before noun
1. spread out in a line
a group of riders strung out along the beach
2. ~ (on sth) (slang)strongly affected by an illegal drug such as ↑heroin

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.