Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
scrapheap


scrap·heap [scrapheap] BrE [ˈskræphiːp] NAmE [ˈskræphiːp] noun
a pile of things, especially of metal, that are no longer wanted or useful
Idiom:on the scrapheap

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.