Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
only child


ˌonly ˈchild [only child] BrE NAmE noun
a child who has no brothers or sisters
I'm an only child.
Only children often relate well to adults.

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.