Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
in of pocket


ˌin/ˌout of ˈpocket idiom
(especially BrE)having gained/lost money as a result of sth
That one mistake left him thousands of pounds out of pocket.
compare out-of-pocket
Main entry:pocketidiom

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.