Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
desktop


desk·top [desktop desktops] BrE [ˈdesktɒp] NAmE [ˈdesktɑːp] noun
1. the top of a desk
2. a screen on a computer which shows the ↑icons of the programs that can be used
3. = desktop computer

Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.