Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 164 酉 dậu [2, 9] U+914A
酊 đính
ding3, ding1
  1. (Tính) Mính đính say rượu, say mèm. ◇Cao Bá Quát : Mính đính quy lai bất dụng phù (Bạc vãn túy quy ) Chuếnh choáng say về không đợi dắt.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.