Đóng cửa. Trái lại với chữ khai開 mở thông. ◎Như: không được khai thông gọi là bế tắc閉塞, không mở mang ra gọi là bế tàng閉藏, không đi lại gì với ai gọi là bế quan tự thủ閉關自守. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.