Tra Từ
Dịch Nguyên Câu
Bài Dịch
Lớp Ngoại Ngữ
Go47
Tử Vi
English Cấp Tốc
Luyện thi IELTS
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnam-English-Vietnam
English-Vietnam-English
English - Vietnamese 2
Vietnamese
English-Vietnam Technical
Vietnam-English Technical
English-Vietnam Business
Vietnam-English Business
Ee-Vi-En Technical
Vietnam-English Petro
OXFORD LEARNER 8th
OXFORD THESAURUS
LONGMAN New Edition
WORDNET v3.1
ENGLISH SLANG (T.lóng)
ENGLISH Britannica
ENGLISH Heritage 4th
Cambridge Learners
Oxford Wordfinder
Jukuu Sentence Finder
Computer Foldoc
Từ điển Phật học
Phật học Việt Anh
Phật Học Anh Việt
Thiền Tông Hán Việt
Phạn Pali Việt
Phật Quang Hán + Việt
English Medical
English Vietnamese Medical
En-Vi Medication Tablets
Japanese - Vietnamese
Vietnamese - Japanese
Japanese - Vietnamese (NAME)
Japanese - English
English - Japanese
Japanese - English - Japanese
Nhật Hán Việt
Japanese Daijirin
CHINESE - VIETNAM (Simplified)
VIETNAM - CHINESE (Simplified)
CHINESE - VIETNAM (Traditional)
VIETNAM - CHINESE (Traditional)
CHINESE - ENGLISH
ENGLISH - CHINESE
HÁN - VIETNAM
KOREAN - VIETNAM
VIETNAM - KOREAN
KOREAN - ENGLISH
ENGLISH - KOREAN
FRENCH - VIETNAM
VIETNAM - FRENCH
FRE ENG FRE
Larousse Multidico
ENGLISH - THAILAND
THAILAND - ENGLISH
VIETNAM - THAILAND
THAILAND - VIETNAM
RUSSIAN - VIETNAM
VIETNAM - RUSSIAN
RUSSIAN - ENGLISH
ENGLISH - RUSSIAN
GERMAN - VIETNAM
VIETNAM - GERMAN
CZECH - VIETNA
NORWAY - VIETNAM
ITALIAN - VIETNAM
SPAINSH - VIETNAM
VIETNAMESE - SPAINSH
PORTUGUESE - VIETNAM
Language Translation
History Search
肌
蹠
鵂
侮
廩
佔
崩
冕
宙
徠
鬚
禳
售
鸞
蘊
簿
粧
欽
縊
雝
菰
媾
琢
猾
圈
諂
儩
吞
份
寥
盼
潦
鄴
砲
腫
昊
沱
拖
獬
庇
[Clear Recent History...]
Từ điển Hán Việt
肌
Bộ 130 肉 nhục [2, 6] U+808C
肌 cơ
ji1, ji4
(Danh) Thịt. ◇Hán Thư
漢
書
:
Giới Chi Thôi cát cơ dĩ tồn quân
介
之
推
割
肌
以
存
君
(Bính Cát truyện
丙
吉
傳
) Giới Chi Thôi xẻo thịt mình cứu sống vua.
(Danh) Da. ◇Tống Ngọc
宋
玉
:
Cơ như bạch tuyết
肌
如
白
雪
(Đăng đồ tử hảo sắc phú
登
徒
子
好
色
賦
) Da như tuyết trắng.
(Danh)
Cơ nhục
肌
肉
: (1) Bắp thịt. ◎Như:
tâm cơ
心
肌
bắp thịt tim. (2) Phiếm chỉ da thịt. ◇Lão tàn du kí:
老
殘
遊
記
:
Cân cốt cường tráng, cơ nhục kiên cố, tiện khả dĩ nhẫn nại đống ngạ
筋
骨
強
壯
,
肌
肉
堅
固
,
便
可
以
忍
耐
凍
餓
(Đệ thất hồi) Xương gân cứng mạnh, da thịt dắn chắc, có thể chịu đựng được đói rét.
冰肌玉骨 băng cơ ngọc cốt
肌寒 cơ hàn
肌肉 cơ nhục
肌膚 cơ phu
肌骨 cơ cốt
肌體 cơ thể
面黃肌瘦 diện hoàng cơ sấu
Giới thiệu VNDIC.net
|
Plugin từ diển cho Firefox
|
Từ điển cho Toolbar IE
|
Tra cứu nhanh cho IE
|
Vndic bookmarklet
|
Học từ vựng
|
Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2025
VNDIC.NET
&
VDICT.CO
all rights reserved.