Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 97 瓜 qua [0, 5] U+74DC
瓜 qua
gua1
  1. (Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả. ◎Như: tây qua 西 dưa hấu, đông qua bí đao, khổ qua mướp đắng.
  2. Phá qua : con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua , vì chữ qua giống hình hai chữ bát , tức mười sáu.
  3. Qua lí : nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan , .
  4. Qua cát : kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.
  5. Qua kì : đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì.

北瓜 bắc qua
厄瓜多爾 ách qua đa nhĩ
及瓜 cập qua
種瓜得瓜種豆得豆 chủng qua đắc qua chủng đậu đắc đậ
冬瓜 đông qua



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.