Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [8, 11] U+6E05
清 thanh
qing1, qing4
  1. (Tính) Trong. Trái với trọc đục. ◎Như: thanh triệt trong suốt.
  2. (Tính) Trong sạch, liêm khiết, cao khiết. ◎Như: thanh bạch , thanh tháo , thanh tiết .
  3. (Tính) Mát. ◎Như: thanh phong minh nguyệt gió mát trăng trong.
  4. (Tính) Lặng, vắng. ◎Như: thanh dạ đêm lặng, thanh tĩnh vắng lặng.
  5. (Tính) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: thanh sở rõ ràng.
  6. (Tính) Xinh đẹp, tú mĩ. ◎Như: mi thanh mục tú mày xinh mắt đẹp.
  7. (Tính) Yên ổn, thái bình. ◎Như: thanh bình thịnh thế đời thái bình thịnh vượng.
  8. (Phó) Suông, thuần, đơn thuần. ◎Như: thanh nhất sắc thuần một màu, thanh xướng diễn xướng không hóa trang, thanh đàm bàn suông.
  9. (Phó) Hết, xong, sạch trơn. ◎Như: trái hoàn thanh liễu nợ trả xong hết.
  10. (Phó) Rõ ràng, minh bạch, kĩ lưỡng. ◎Như: điểm thanh số mục kiểm điểm số mục rõ ràng, tra thanh hộ khẩu kiểm tra kĩ càng hộ khẩu.
  11. (Động) Làm cho sạch, làm cho ngay ngắn chỉnh tề. ◎Như: thanh tẩy rửa sạch, tẩy trừ, thanh lí lọc sạch, thanh trừ quét sạch, dọn sạch.
  12. (Động) Làm xong, hoàn tất. ◎Như: thanh trướng trả sạch nợ, thanh toán tính xong hết (sổ sách, trương mục), kết toán.
  13. (Động) Soát, kiểm kê. ◎Như: thanh điểm nhân số kiểm kê số người.
  14. (Danh) Không hư. ◎Như: thái thanh chỗ trời không, chốn hư không.
  15. (Danh) Nhà Thanh.
  16. (Danh) Họ Thanh.

不清楚 bất thanh sở
冰清玉潔 băng thanh ngọc khiết
清脃 thanh thúy
澄清 trừng thanh



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.