Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 75 木 mộc [3, 7] U+6751
村 thôn
cun1
  1. (Danh) Làng, xóm. ◎Như: hương thôn , nông thôn . ◇Đào Uyên Minh : Thôn trung văn hữu thử nhân, hàm lai vấn tấn , (Đào hoa nguyên kí ) Người trong xóm nghe có người này, đều lại hỏi thăm.
  2. (Tính) Quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc. ◎Như: thôn phu người nhà quê, thôn ngôn lời thô tục, thôn tính tính quê mùa, thôn ngu ngu xuẩn.
  3. (Động) Dùng lời để châm chọc, khiêu khích. ◇Thủy hử truyện : Tiểu quan nhân nhược thị bất đương thôn thì, giác lượng nhất bổng sái tử , (Đệ nhị hồi) Nếu lệnh lang không sợ gì, hãy thử ra múa gậy thử tài cao thấp một trận chơi nào.

孤村 cô thôn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.