Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 64 手 thủ [12, 15] U+64AB
撫 phủ, mô
抚 fu3, hu1
  1. (Động) Yên ủi, phủ dụ. ◎Như: trấn phủ đóng quân để giữ cho dân được yên, chiêu phủ chiêu tập các kẻ lưu tán phản loạn về yên phận làm ăn.
  2. (Động) Vỗ về. ◎Như: phủ dục vỗ về nuôi nấng.
  3. (Động) Cầm, tuốt, vuốt. ◎Như: phủ kiếm tuốt gươm.
  4. Một âm là . Cũng như chữ .

安撫 an phủ
愛撫 ái phủ
招撫 chiêu phủ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.