Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 7 二 nhị [2, 4] U+4E94
五 ngũ
wu3
  1. (Danh) Số năm.
  2. (Danh) Họ Ngũ.

九五 cửu ngũ
九五之尊 cửu ngũ chi tôn
五角大樓 ngũ giác đại lâu
五帝 ngũ đế
五帶 ngũ đới
五欲 ngũ dục
五加 ngũ gia
五金 ngũ kim
五經 ngũ kinh
五倫 ngũ luân
五福 ngũ phúc
五味 ngũ vị
五味子 ngũ vị tử
五音 ngũ âm
五霸 ngũ bá
五穀 ngũ cốc
五代 ngũ đại
五大洲 ngũ đại châu
五戒 ngũ giới
五行 ngũ hành
五虎 ngũ hổ
五苦 ngũ khổ
五言 ngũ ngôn
五方 ngũ phương
五季 ngũ quý
五色 ngũ sắc
五臟 ngũ tạng
五族 ngũ tộc
五旬 ngũ tuần
五爵 ngũ tước
五絕 ngũ tuyệt
五雲 ngũ vân
五短身材 ngũ đoản thân tài



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.