tourmenté
 | [tourmenté] |  | tính từ | |  | day dứt, bứt rứt, băn khoăn | |  | Conscience tourmentée | | lương tâm day dứt | |  | Visage tourmenté | | mặt có vẻ băn khoăn | |  | sóng gió ba đào | |  | Mer tourmentée | | biển nổi sóng, biển động | |  | Vie tourmentée | | cuộc đời sóng gió | |  | không đều đặn, gồ ghề | |  | gò gẫm | |  | Style tourmenté | | lời văn gò gẫm | |  | rườm rà | |  | Dessin tourmenté | | bức vẽ rườm rà |  | phản nghĩa Calme; égal; simple. |
|
|