séculaire
 | [séculaire] |  | tính từ | |  | trăm năm một lần | |  | Fête séculaire | | hội trăm năm một lần | |  | hàng trăm năm | |  | Des habitations trois fois séculaires | | những ngôi nhà hàng ba trăm năm | |  | cổ, lâu đời | |  | Préjugés séculaires | | thành kiến lâu đời | |  | Arbre séculaire | | cây cổ thụ | |  | année séculaire | |  | năm cuối thế kỷ |
|
|