quatorzième
 | [quatorzième] |  | tính từ | |  | thứ mười bốn | |  | Elle a fini quatorzième au marathon | | cô ta về thứ mười bốn trong cuộc thi chạy maratông | |  | phần mười bốn | |  | La quatorzième partie | | một phần mười bốn |  | danh từ | |  | người thứ mười bốn; cái thứ mười bốn |  | danh từ giống đực | |  | phần mười bốn | |  | Deux quatorzièmes | | hai phần mười bốn | |  | quận mười bốn | |  | Travailler dans le quatorzième | | làm việc ở quận mười bốn |
|
|