miséricorde
 | [miséricorde] |  | danh từ giống cái | |  | lòng khoan dung | |  | Demander miséricorde | | xin khoan dung |  | phản nghĩa Cruauté, dureté | |  | à tout péché miséricorde | |  | lỗi lầm nào cũng có thể tha thứ được | |  | ancre de miséricorde | |  | phương kế cuối cùng, hạ sách | |  | miséricorde divine | |  | (tôn giáo) lòng Chúa nhân từ |  | thán từ | |  | trời ơi! |
|
|