|
Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
infaillibilité
 | [infaillibilité] |  | danh từ giống cái | | |  | tính không thể sai lầm | | |  | tính chắc chắn thành công, tính chắc chắn có hiệu nghiệm | | |  | L'infaillibilité d'une méthode | | | tính chắc chắn có hiệu nghiệm của một phương pháp | | |  | (tôn giáo) thế không sai lầm của giáo hoàng | | |  | (từ cũ; nghĩa cũ) sự nhất thiết sẽ xảy ra, sự chắc chắn | | |  | L'infaillibilité d'un succès | | | sự chắc chắn thành công |  | phản nghĩa Faillibilité, fragilité |
|
|
|
|