![](img/dict/02C013DD.png) | [faiblesse] |
![](img/dict/47B803F7.png) | danh từ giống cái |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự yếu đuối |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse de constitution |
| thể tạng yếu đuối |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | La faiblesse de l'homme en face de la nature |
| sự yếu đuối của con người đối với thiên nhiên |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự yếu, sự mờ nhạt, sự thoang thoảng |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse de la vue |
| sự yếu thị lực |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse d'une odeur |
| mùi thoang thoảng |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự kém vững chãi, sự đuối, sự kém cỏi |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse d'un pont |
| sự kém vững chãi của một cái cầu |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | La faiblesse d'un argument |
| sự đuối của lập luận |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse d'esprit |
| tinh thần kém cỏi |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự nhu nhược |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | nhược điểm, điểm yếu |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự ít ỏi |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Faiblesse d'une somme |
| món tiền ít ỏi |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự học kém |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Elève d'une grande faiblesse en histoire |
| học sinh học rất kém về sử |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | tính dễ xiêu lòng (của phụ nữ) |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sở thích |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Avoir de la faiblesse pour |
| có sở thích đối với, thích (cái gì) |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự nhẹ nhàng |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | La faiblesse d'une voix |
| sự nhẹ nhàng của giọng nói |
| ![](img/dict/D0A549BC.png) | sự ngất đi, sự xỉu đi |
| ![](img/dict/72B02D27.png) | Tomber en faiblesse |
| ngất đi |
![](img/dict/47B803F7.png) | phản nghĩa Force, vigueur. Puissance, supériorité. Talent, valeur. Energie, fermeté, volonté. Qualité, vertu |