encombrement
 | [encombrement] |  | danh từ giống đực | |  | sự tắc nghẽn | |  | L'encombrement des lignes téléphoniques | | sự tắc nghẽn (đường dây) điện thoại | |  | đám ngổn ngang, đám chen chúc | |  | Encombrement de voitures | | đám xe cộ chen chúc | |  | Un encombrement de livres | | đám sách ngổn ngang | |  | cỡ, khổ (của một đồ vật) | |  | Encombrement d'un réfrigérateur | | khổ (cỡ) của một tủ ướp lạnh | |  | (y học) sự ứ, sự ứ tiết | |  | Encombrement bronchique | | sự ứ tiết phế quản |  | phản nghĩa Dégagement |
|
|