enchâsser
 | [enchâsser] |  | ngoại động từ | |  | lắp vào, gắn vào | |  | Enchâsser un diamant | | gắn viên kim cương vào | |  | (nghĩa bóng) xen vào | |  | Enchâsser une citation | | xen vào một lời dẫn | |  | (tôn giáo) đặt vào hòm thánh tích | |  | faire enchâsser | |  | (thân mật, mỉa mai) để mà thờ |  | phản nghĩa Sortir |
|
|