 | [dépensier] |
 | tính từ |
|  | tiêu hoang, hay tiêu hoang |
|  | Jeune homme dépensier |
| thanh niên hay tiêu hoang |
|  | phụ trách chi tiêu (trong một tập thể) |
|  | Soeur dépensière |
| bà phước phụ trách chi tiêu |
 | danh từ |
|  | người tiêu hoang |
|  | người phụ trách chi tiêu (trong một tập thể) |
 | phản nghĩa Avare, économe |