Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
découper


[découper]
ngoại động từ
chặt, cắt.
Découper un poulet
chặt thịt gà.
Découper des images
cắt hình (ở tờ báo...).
làm nổi bật.
Mont qui découpe sa crête à l'horizon
ngọn núi để đỉnh nổi bật ở chân đồi.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.