 | [décoller] |
 | ngoại động từ |
|  | bóc |
|  | Décoller une enveloppe |
| bóc phong bì |
|  | (Décoller quelqu'un) thôi quấy rầy ai |
|  | ra đi, đi khỏi |
|  | Il ne décolle pas d'ici |
| hắn không đi khỏi đây |
|  | rời khỏi |
|  | L'avion décolle de la piste |
| máy bay rời khỏi đường băng (cất cánh) |
|  | décoller de la réalité |
|  | xa rời thực tế |
|  | oreilles décollées |
|  | tai giỏng |
 | nội động từ |
|  | gầy đi |
|  | cất cánh (hàng không) |
|  | Un avion vient de décoller |
| một chiếc máy bay vừa cất cánh |
|  | (nghĩa bóng) xa rời thực tế, mơ mộng |
|  | Il commence à décoller |
| hắn bắt đầu mơ mộng |
 | phản nghĩa Coller. Recoller. Atterrir, Sombrer |