 | [déchéance] |
 | danh từ giống cái |
|  | sự suy sút, sự suy tàn, sự sút, sự sụt |
|  | Déchéance morale |
| sự suy sút tinh thần |
|  | La déchéance d'une civilisation |
| sự suy tàn của một nền văn minh |
|  | Déchéance physique |
| sự sút thể lực |
|  | sự phế truất, sự cắt chức, sự bị phế chức, sự bị cắt chức |
|  | Proclamer la déchéance du roi |
| tuyên bố phế truất vua |
|  | (luật học, pháp lý) sự tước quyền; sự mất quyền |
|  | Déchéance de la puissance parentale |
| sự tước quyền cha mẹ |
 | phản nghĩa Ascension, progrès, redressement |