 | [amoureux] |
 | tính từ |
|  | yêu |
|  | Être éperdument amoureux d'une jeune fille |
| yêu say đắm một cô gái |
|  | Être fou amoureux /folle amoureuse de qqn |
| yêu ai say đắm |
|  | đa tình |
|  | Femme amoureuse |
| người đàn bà đa tình |
|  | tình tứ |
|  | Regards amoureux |
| những cái nhìn tình tứ |
|  | (Amoureux de) say mê |
|  | Amoureux de la musique |
| say mê nhạc |
|  | être amoureux des cent mille vierges |
|  | gặp phụ nữ nào cũng muốn yêu |
 | phản nghĩa Froid, indifférent; ennemi |
 | danh từ |
|  | người yêu, tình nhân |
|  | Les deux amoureux se prenaient par la main |
| cặp tình nhân nắm tay nhau |
|  | kẻ si tình |