allégorique
 | [allégorique] |  | tính từ | |  | phúng dụ | |  | Roman allégorique, peinture allégorique | | tiểu thuyết phúng dụ, tranh phúng dụ | |  | "Une interprétation allégorique des mystères les plus solides de la foi " (France) | | sự dùng phương pháp phúng dụ diễn giải những lẽ huyền vi sâu sắc của tín ngưỡng |  | phản nghĩa Littéral, réaliste |
|
|