évacuation
 | [évacuation] |  | danh từ giống cái | |  | (sinh vật học) sự bài xuất; chất bài xuất | |  | évacuation par la bouche | | sự bài xuất qua đường miệng (nôn, mửa, khạc, nhổ...) | |  | sự thải, sự tháo | |  | évacuation des eaux | | sự tháo nước | |  | sự rút khỏi, sự tản cư, sự sơ tán | |  | évacuation des prisonniers | | sự sơ tán tù nhân |  | phản nghĩa Entrée, invasion, occupation |
|
|